辨别

biàn biébiện biệt

Hán Việt: biện biệt · Pinyin: biàn bié

Tổng quan

phân rõ; phân biệt. phân rõ thực giả, đúng sai 辨別真假. phân rõ thật giả 辨別方向. phân biệt phương hướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

根据不同事物的特点,在认识上加以区别~真假 ㄧ~方向。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.判別、分別出來。如:「辨別雌雄」、「辨別是非」。 2.休妻或賣妾。《金瓶梅》第七五回:「月娘道:『莫不等的漢子來家,好老婆把我別變了!』金蓮道:『你是真材實料,誰敢辨別你!』」也作「別變」。

Cấu tạo: 辨 (biện) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhận thức, thấy rõ (bằng trí óc, bằng giác quan...), (từ cổ,nghĩa cổ) phân biệt phân biệt, nghe ra, nhận ra, (+ into) chia thành, xếp thành (loại...), (+ between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...) nói, nói với, nói lên, nói ra, nói cho biết, bảo, chỉ cho, cho biết, biểu thị, biểu lộ, tỏ, kể, thuật lại, xác định, phân biệt, khẳng định, cả quyết, biết, tiết lộ, phát giác, đếm, lần, nói về, ảnh hưởng đến, có kết quả, làm chứng chống lại, nói điều chống lại, định, chọn, lựa; phân công, (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội, làm mệt, làm kiệt sức, (thông tục) mách, đếm, bị làm…
  • Biên soạn 辨別 iànbié v. differentiate; discriminate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.判別、分別出來。如:「辨別雌雄」、「辨別是非」。 2.休妻或賣妾。《金瓶梅》第七五回:「月娘道:『莫不等的漢子來家,好老婆把我別變了!』金蓮道:『你是真材實料,誰敢辨別你!』」也作「別變」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据不同事物的特点,在认识上加以区别~真假 ㄧ~方向。

Eng

  • Cihui to distinguish; to differentiate; to discern; to recognize; to tell
  • Tần suất từ 辨別 iànbié v. differentiate; discriminate , Yào xuéhuì ∼ zhēn-jiǎ. One must learn to differentiate the true from the false. ◆n. discrimination

other

  • Nguồn khác Xem xét rõ ràng, không lầm lẫn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分别 · 分辨 · 分辩 · 判别 · 区别 · 识别 · 辨认 · 辨识 · 鑒別