分辨率

fēn biàn lǜ phân biện suất

Hán Việt: phân biện suất · Pinyin: fēn biàn lǜ

Tổng quan

độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

Cấu tạo: (phân) + (biện) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT resolution (of images, monitors, scanners etc)
  • Cihui resolution (of images, monitors, scanners etc)