分钗破镜
phân sai phá kính
Hán Việt: phân sai phá kính · Pinyin: fēn chāi pò jìng
Tổng quan
"chinese_explanation": "比喻夫妻失散或分离。"
比喻夫妻失散或分离。
金釵分成兩段,鏡子四分五裂。比喻夫婦離異。也作「分釵斷帶」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 比喻夫妻失散或分离。"}
- Biên soạn id. divorce
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻夫妻失散或分离。
Eng
- Cihui 分釵破鏡 ēnchāipòjìng id. divorce
- Tần suất từ id. divorce