切分法

qiē fēn fǎ thiết phân pháp

Hán Việt: thiết phân pháp · Pinyin: qiē fēn fǎ

Tổng quan

sự rút bỏ âm giữa (của từ), (âm nhạc) sự nhấn lệch

Cấu tạo: (thiết) + (phân) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rút bỏ âm giữa (của từ), (âm nhạc) sự nhấn lệch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變樂曲強拍中出現重音的規律,使始於弱拍或不在強拍開端處的音,因拍數延長而成重音。

ja

  • JMdict syncopation