切分音

qiē fēn yīnthiết phân âm

Hán Việt: thiết phân âm · Pinyin: qiē fēn yīn

Tổng quan

nhịp ngắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

樂理規則中,經由同音的結合,使強弱拍子異動,稱為切分音。為英語syncopation的意譯。例如一個弱拍的音和強拍上同高度的音結合,使強拍變弱拍,或弱拍變強拍。

Cấu tạo: 切 (thiết) + 分 (phân) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhịp nghịch
  • Tần suất từ nhịp ngắt
  • Biên soạn 切分音 iēfēnyīn n. <mus.> syncopation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂理規則中,經由同音的結合,使強弱拍子異動,稱為切分音。為英語syncopation的意譯。例如一個弱拍的音和強拍上同高度的音結合,使強拍變弱拍,或弱拍變強拍。

Eng

  • Cihui 切分音 iēfēnyīn n. <mus.> syncopation
  • Tần suất từ 切分音 iēfēnyīn n. <mus.> syncopation

Từ liên quan

Gần nghĩa

分音符 · 切分法 · 分音符号 · 切分音位 · 切分音素 · 分音图 · 分音表 · 分音谱