切實的
thiết thật đích
Hán Việt: thiết thật đích
Tổng quan
vững chắc; có sức thuyết phục (lập luận...) thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp, nài nỉ, nài ép
Nghĩa
Việt
- Cihui vững chắc; có sức thuyết phục (lập luận...) thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp, nài nỉ, nài ép