切瑳琢磨

qiè cuō zhuó mó

Pinyin: qiè cuō zhuó mó

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + + (trác) + (ma)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「切磋琢磨」。見「切磋琢磨」條。01.漢.王充《論衡.量知》:「骨曰切,象曰瑳,玉曰琢,石曰磨,切瑳琢磨,乃成寶器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻学习或研究问题时彼此商讨,互相吸取长处,改正缺点。同“切磋琢磨”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"切磋琢磨"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻学习或研究问题时彼此商讨,互相吸取长处,改正缺点。同切磋琢磨”。