琢
trác
Hán Việt: trác · Pinyin: zhuó
Tổng quan
mài cắt (ngọc) cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | trác |
| Quảng Đông | doek3 |
| Mân Nam | tok |
| Nhật Bản | MIGAKU |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | truk |
| Phản thiết | 都木切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sửa ngọc, mài giũa ngọc. {Đôn trác} [敦琢] kén chọn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trác trác (cân nhắc; chăm chú) [Eng: to consider carefully, to weigh the pros and cons of; concentrating, with concentration]
- Bảng Tra Chữ Nôm trát trát tường [Eng: to plaster a wall with mortar]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.雕磨玉石。如:「琢磨」、「精雕細琢」。《禮記.學記》:「玉不琢,不成器。」 2.仔細推敲。唐.貫休〈寄匡山紀公〉詩:「寄言無別事,琢句似終身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琢 zhuo (形声。从玉,豿声。本义雕刻加工玉石) 同本义 琢,治玉也。--《说文》 雕谓之琢。--《尔雅》 玉不琢,不成器。--《礼记·学记》 和之璧,井里之厥也。玉人琢之,为天子宝。--《荀子》 如琢如磨。--《诗·卫风·淇奥》。毛传玉曰琢,石曰磨。” 又如琢玉(雕刻加工玉石);琢火(琢石冒出火星);琢治(雕琢玉石等);琢克(雕刻);琢雕(雕琢,指雕刻金玉为器)。泛指雕刻加工其他物品 以其所书于竹帛,镂于金石,琢于盘盂,传遗后世子孙者知之。--《墨子》 撰文时的修改加工,琢磨 良工 琢zuó ⒈ 琢zhuó ⒈雕刻玉石玉不~,不成器。
Eng
- CC-CEDICT to cut (gems)
- CC-CEDICT used in 琢磨[zuo2 mo5]|Taiwan pr. [zhuo2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤竹角切,音斲。【說文】治玉也。【爾雅·釋器】雕謂之琢。【註】治玉名。【詩·衞風】如琢如磨。【史記·禮書】爲之琢磨圭璧,以通其意。 又【詩·周頌】敦琢其旅。【註】敦琢,選擇也。旅,卿大夫從行者。 又與瑑同。【禮·郊特牲】大圭不琢,美其質也。【註】琢當爲瑑。 又【韻補】叶都木切,音篤。【韓子主道篇】君無見其所欲,君見其所欲,臣將自雕琢。【正字通】琢字,撮脣讀之與欲叶,不必攺音篤也。
Thuyết Văn
治玉也。 从王。豖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋器。玉謂之琢。石謂之摩。毛傳同。按琢琱字謂鐫鏨之事。理字謂分析之事。攷工記𠜜磨五工。玉人、記玉之用。楖人、雕人、闕。楖人葢理之。如楖之疏髮。雕人葢琢之。如鳥之啄物。左思賦水鳥曰。彫琢蔓藻、是其意。 竹角切。三部。
【琢】 (trác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 豖 (súc) Phiên thiết: Trúc giác thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) ngọc (Ngọc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤥨 · 𭹣