切線的

thiết tuyến đích

Hán Việt: thiết tuyến đích

Tổng quan

(toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến, (toán học) đường tiếp tuyến, tang, đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày tiếp tuyến

Cấu tạo: (thiết) + (tuyến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến, (toán học) đường tiếp tuyến, tang, đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày tiếp tuyến