切脈

qiè mài thiết mạch

Hán Việt: thiết mạch · Pinyin: qiè mài

Tổng quan

bắt mạch bắt mạch; thăm mạch。中醫指診脈。

Cấu tạo: (thiết) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt mạch bắt mạch; thăm mạch。中醫指診脈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫以食、中、無名三指指端按在手腕的脈搏上,以檢查病人的健康狀況。《儒林外史》第一一回:「公孫也無奈何,忙走到書房去問候。陳和甫正在那裡切脈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"切衇"; 按脉。中医诊断病症方法之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"切衇"。 2.按脉。中医诊断病症方法之一。

Eng

  • CC-CEDICT to feel sb's pulse
  • Cihui to feel sb's pulse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

評脈