切身

qiè shēnthiết thân

Hán Việt: thiết thân · Pinyin: qiè shēn

Tổng quan

thiết thân. lợi ích thiết thân. 這事跟我有切身關係. chuyện này có quan hệ trực tiếp đến tôi.; bản thân. thể nghiệm bản thân. 他說的都是個人切身的體會. anh ấy nói đều là những hiểu biết của chính bản thân mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

①迫身,意为身为外界所迫饥寒切身, 患不能切身。②与己身关系密切切身利益, 切身关系。③亲身切身体验。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.近身。唐.韓愈〈上張僕射第二書〉:「樂不可捨者,患不能切身也。」 2.與自身密切相關。宋.朱熹〈答程正思書〉:「朝夕點檢,是切身之急務。」也作「切己」。 3.親身、自身。如:「晚歸的人要特別留心切身的安全。」

Cấu tạo: 切 (thiết) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực tiếp
  • Cihui liên quan đến bản thân
  • Cihui cá nhân
  • Tần suất từ trực tiếp , liên quan đến bản thân , cá nhân; 1. thiết thân. lợi ích thiết thân. 這事跟我有切身關係. chuyện này có quan hệ trực tiếp đến tôi. 2. bản thân. thể nghiệm bản thân. 他說的都是個人切身的體會. anh ấy nói đều là những hiểu biết của chính bản thân mình.; thiết thân: thiết thân/bản thân; bản thân
  • Biên soạn 切身 qièshēn attr. personal; directly affecting a person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.近身。唐.韓愈〈上張僕射第二書〉:「樂不可捨者,患不能切身也。」 2.與自身密切相關。宋.朱熹〈答程正思書〉:「朝夕點檢,是切身之急務。」也作「切己」。 3.親身、自身。如:「晚歸的人要特別留心切身的安全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①迫身,意为身为外界所迫饥寒切身, 患不能切身。②与己身关系密切切身利益, 切身关系。③亲身切身体验。

Eng

  • Cihui direct; concerning oneself; personal
  • Tần suất từ 切身 qièshēn attr. personal; directly affecting a person

Đức

  • Handedict hautnah, persönlich nahe, intim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲身