刊行

kān xíngkhan hành

Hán Việt: khan hành · Pinyin: kān xíng

Tổng quan

phát hành; in và phát hành; ra mắt. bộ sách này sẽ được in và phát hành trong năm nay

新华 · Tân Hoa Đại lục

出版发行(书报)此书年内将~问世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刊印發行。宋.蘇軾《東坡志林.卷一.記夢》:「具言世所傳本多誤,惟咸平六年刊行者,最為善本。」也作「刊布」。

Cấu tạo: 刊 (khan) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. print and publish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刊印發行。宋.蘇軾《東坡志林.卷一.記夢》:「具言世所傳本多誤,惟咸平六年刊行者,最為善本。」也作「刊布」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出版发行(书报)此书年内将~问世。

Eng

  • JMdict publication
  • JMdict issue
  • Cihui to print and circulate

Đức

  • Handedict drucken und verlegen

ja

  • JMdict 刊行(かんこう)

other

  • Nguồn khác In ra và đem đi khắp nơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发行