刊行
khan hành
Hán Việt: khan hành · Pinyin: kān xíng
Tổng quan
in ấn và phát hành n ra và đem đi khắp nơi. san hành san hành ☆In ra và đem đi khắp nơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui in ấn và phát hành n ra và đem đi khắp nơi. san hành san hành ☆In ra và đem đi khắp nơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刊印發行。宋.蘇軾《東坡志林.卷一.記夢》:「具言世所傳本多誤,惟咸平六年刊行者,最為善本。」也作「刊布」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出版发行(书报)此书年内将~问世。
Eng
- CC-CEDICT to print and circulate
- Cihui to print and circulate
ja
- JMdict publication|issue