發行

fā xíng phát hành

Hán Việt: phát hành · Pinyin: fā xíng

Tổng quan

xuất bản | phát hành | phát ra | phân phối

Cấu tạo: (phát) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất bản | phát hành | phát ra | phân phối
  • Cihui phát hành phát hành ☆Đem đi các nơi, bán ra tại các nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出售或批發。 2.批發店。《初刻拍案驚奇》卷八:「我如今就是這樣發行去賣,有人認出,反為不美。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發布通行。如:「發行紙幣」、「發行書報」。 2.出發。《漢書.卷九四下.匈奴傳》:「搜諧單于立八歲,元延元年,為朝二年發行,未入塞,病死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 批发。fāxínɡ。

Eng

  • CC-CEDICT to publish; to issue; to release; to distribute
  • Cihui to publish; to issue; to release; to distribute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刊行