刎頸交

wěn jǐng jiāo vẫn cảnh giao

Hán Việt: vẫn cảnh giao · Pinyin: wěn jǐng jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (vẫn) + (cảnh) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以性命相許的朋友。參見「刎頸之交」條。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「餘年少,父事張耳,兩人相與為刎頸交。」元.白樸〈沉醉東風.黃蘆岸〉曲:「雖無刎頸交,卻有忘機友:點秋江、白鷺沙鷗。」

Eng

  • Cihui 刎頸交 ěnjǐngjiāo n. friendship unto death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生死之交