生死之交

shēng sǐ zhī jiāo sanh tử chi giao

Hán Việt: sanh tử chi giao · Pinyin: shēng sǐ zhī jiāo

Tổng quan

bạn sinh tử; bạn chí cốt; bạn sống chết。可以共生死,共患難的交誼。

Cấu tạo: (sanh) + (tử) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn sinh tử; bạn chí cốt; bạn sống chết。可以共生死,共患難的交誼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以共生死,共患難的交誼。元.鄭光祖《㑳梅香.楔子》:「晉公在鎗刀險難之中,我父親挺身赴戰,救他一命,身中六鎗,因此上與俺父親結為生死之交。」《三國演義》第六八回:「凌統回寨中拜謝孫權。權曰:『放箭救你者,甘寧也。』凌統乃頓首拜寧曰:『不想公能如此垂恩!』自此與甘寧結為生死之交,再不為惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同生共死的交谊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.可共生死的朋友;可共生死的情谊。

Eng

  • Cihui 生死之交 hēngsǐzhījiāo n. friendship unto death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刎颈之交 · 刎颈交