划分
hoạch phân
Hán Việt: hoạch phân · Pinyin: huà fēn
Tổng quan
Hán Việt: HOẠCH, HOA PHÂN; phân chia; chia ra; vạch; chia; phân định. phân chia khu vực hành chính; phân biệt. 劃分階級 phân biệt giai cấp 劃分人民內部矛盾和敵我矛盾. phân biệt mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân và mâu thuẫn giữa địch và ta
把整体分成几部分:~行政区域; 区分:~阶级, ~人民内部矛盾和敌我矛盾。
1.將整體分成幾個部分。如:「按照都市計畫,這片土地將被劃分為住宅區和公園用地。」 2.分開、區別。如:「行政管理特別強調要將權責劃分清楚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phân chia
- Cihui phân khu
- Cihui phân biệt
- Biên soạn 劃分 huàfēn* v. 1. divide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將整體分成幾個部分。如:「按照都市計畫,這片土地將被劃分為住宅區和公園用地。」 2.分開、區別。如:「行政管理特別強調要將權責劃分清楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把整体分成几部分:~行政区域; 区分:~阶级, ~人民内部矛盾和敌我矛盾。
- Kaggle Zh-Vi compartmentalize
Eng
- Cihui to divide up; to partition; to differentiate
Đức
- Handedict unterteilen, aufteilen, aufsplitten, teilen