区分

qū fēnkhu phân

Hán Việt: khu phân · Pinyin: qū fēn

Tổng quan

phân chia; phân biệt. mâu thuẫn giữa địch với ta và mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân là hai loại mâu thuẫn có tính chất không giống nhau, cần phải phân biệt rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

区别:~优劣, 严格~不同性质的矛盾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

區別劃分。《魏書.卷六十二.李彪傳》:「彪在祕書歲餘,史業竟未及就,然區分書體,皆彪之功。」

Cấu tạo: 區 (khu) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt
  • Cihui vạch ra sự khác nhau
  • Cihui chia thành các loại
  • Tần suất từ khu phân/khu phận/âu phân/âu phận: phân chia/phân biệt; phân biệt, (toán học) lấy vi phân, trở thành khác biệt, khác biệt sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô) sự chia ra, ngăn phần, liếp ngăn, bức vách ngăn, (chính trị) sự chia cắt đất nước, (pháp lý) sự chia tài sản, chia ra, chia cắt, ngăn ra, ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách phân chia lại, phân phối lại; phân biệt
  • Biên soạn v. differentiate; set apart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 區別劃分。《魏書.卷六十二.李彪傳》:「彪在祕書歲餘,史業竟未及就,然區分書體,皆彪之功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 区别:~优劣, 严格~不同性质的矛盾。
  • Kaggle Zh-Vi differentiate

Eng

  • JMdict division
  • JMdict section
  • JMdict demarcation
  • JMdict partition
  • JMdict segmentation
  • Cihui to differentiate; to draw a distinction; to divide into categories
  • Tần suất từ v. differentiate; set apart , Tā néng ∼ zhè liǎng ge wùtǐ. He can differentiate between the two objects. ◆n. <lg.> disjunction; differential

Đức

  • Handedict Demarkation

ja

  • JMdict 区分(くぶん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

划分