劃刻度

huà kè dù hoạch khắc độ

Hán Việt: hoạch khắc độ · Pinyin: huà kè dù

Tổng quan

định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...), kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...) sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...), sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)

Cấu tạo: (hoạch) + (khắc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...), kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...) sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...), sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)