划船
hoa thuyền
Hán Việt: hoa thuyền · Pinyin: huá chuán
Tổng quan
chèo thuyền
1.划槳使船行動。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕幸臨水殿觀爭標賜宴》:「小船子上有一白衣垂釣,後有小童舉棹划船。」《醒世姻緣傳》第八七回:「郭總兵的管家卜向禮遠遠的朝見伊留雷划船趕來,走出船頭上等著。」 2.小船。如:「他乘坐划船過河。」《明史.卷一五四.張輔列傳》:「賊舟六百餘,保江東南岸。輔帥陳旭等以划船戰,乘風縱火,擒賊帥二百餘人,盡得其舟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui môn chèo thuyền
- Cihui thuyền nhỏ
- Tần suất từ chèo; sự đi chơi bằng thuyền, cuộc đi chơi bằng thuyền hàng, dây, dãy nhà phố, hàng ghế (trong rạp hát...), hàng cây, luống (trong vườn), việc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa, không đáng một trinh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng, tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ, một công việc mới, cuộc đi chơi thuyền, sự chèo thuyền, chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...), chèo đua với (ai), được trang bị (bao nhiêu) mái chèo, chèo thuyền, ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền, chèo vượt lên trên (ai…
- Biên soạn 划船 uáchuán* v.o. paddle/row boat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.划槳使船行動。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕幸臨水殿觀爭標賜宴》:「小船子上有一白衣垂釣,後有小童舉棹划船。」《醒世姻緣傳》第八七回:「郭總兵的管家卜向禮遠遠的朝見伊留雷划船趕來,走出船頭上等著。」 2.小船。如:「他乘坐划船過河。」《明史.卷一五四.張輔列傳》:「賊舟六百餘,保江東南岸。輔帥陳旭等以划船戰,乘風縱火,擒賊帥二百餘人,盡得其舟。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi boating
Eng
- Cihui to row a boat; rowing; boating; small boat
- Tần suất từ to row a boat; rowing boat; rowing (sport)
Đức
- Handedict rudern