蕩舟

dàng zhōu đãng chu

Hán Việt: đãng chu · Pinyin: dàng zhōu

Tổng quan

chèo thuyền

Cấu tạo: (đãng) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chèo thuyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 划船。如:「昨天我和同學在碧潭蕩舟,玩得很愉快。」也作「盪舟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以手推舟,行于陆地。《论语.宪问》"南宫适问于孔子曰'羿善射,妔荡舟,俱不得其死然。'"何晏集解引孔安国曰"妔多力,能陆地行舟。"邢昺疏"荡,训推也,能陆地推舟而行。"一说,以舟船冲锋陷阵。见清顾炎武《日知录.妔荡舟》; 划船。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以手推舟,行于陆地。《论语.宪问》"南宫适问于孔子曰'羿善射,妔荡舟,俱不得其死然。'"何晏集解引孔安国曰"妔多力,能陆地行舟。"邢昺疏"荡,训推也,能陆地推舟而行。"一说,以舟船冲锋陷阵。见清顾炎武《日知录.妔荡舟》。 2.划船。

Eng

  • CC-CEDICT to row a boat
  • Cihui to row a boat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

划船