列举

liè jǔliệt cử

Hán Việt: liệt cử · Pinyin: liè jǔ

Tổng quan

liệt kê; nêu ra; đưa ra; nêu ra từng cái. nêu lên sự thực. 指示中列舉了各種具體辦法. trong chỉ thị nêu ra từng biện pháp cụ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个一个地举出来~事实ㄧ指示中~了各种具体办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逐一舉出。如:「他在展覽會場中,列舉產品的優缺點,讓客戶加以比較。」《清史稿.卷二九三.謝濟世列傳》:「疏劾河南巡撫田文鏡營私負國,貪虐不法,列舉十罪。」

Cấu tạo: 列 (liệt) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh sách
  • Cihui liệt kê
  • Cihui liệt ra
  • Tần suất từ đếm; kê; liệt kê sự đếm; sự kể; sự liệt kê, bản liệt kê tên, danh, danh nghĩa, (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ, muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra, không có một đồng xu dính túi, đặt tên; gọi tên, định rõ; nói rõ, chỉ định, bổ nhiệm, đặt theo tên (của người nào), không thể sánh với, không thể để ngang hàng với đặc biệt hoá, đặc thù hoá, lần lượt nêu tên, tường thuật tỉ mỉ; đi sâu vào chi tiết làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì); nêu…
  • Biên soạn 列舉 ièjǔ* v. enumerate; list; cite item by item

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐一舉出。如:「他在展覽會場中,列舉產品的優缺點,讓客戶加以比較。」《清史稿.卷二九三.謝濟世列傳》:「疏劾河南巡撫田文鏡營私負國,貪虐不法,列舉十罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个一个地举出来~事实ㄧ指示中~了各种具体办法。
  • Kaggle Zh-Vi enumerate

Eng

  • Cihui a list; to list; to enumerate
  • Tần suất từ 列舉 ièjǔ* v. enumerate; list; cite item by item , Qǐng ²àn shíjiān shùnxù ∼ nǐ de gōngzuò. List your jobs in chronological order

Đức

  • Handedict aufzählen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枚举 · 罗列