列入
liệt nhập
Hán Việt: liệt nhập · Pinyin: liè rù
Tổng quan
đưa vào danh sách
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa vào danh sách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排入。如:「董事長決定將開發中南美洲的業務,列入今年公司擴張的重點。」《清史稿.卷一六○.邦交志八》:「盛宣懷復稱,造路於稅務有益,必須由總公司與之定立合同,不必列入約款。」
Eng
- CC-CEDICT to include on a list
- Cihui to include on a list