加入

jiā rùgia nhập

Hán Việt: gia nhập · Pinyin: jiā rù

Tổng quan

thêm vào; thêm.; tham gia; gia nhập vào. gia nhập vào công đoàn. 加入革命的行列. gia nhập vào hàng ngũ cách mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

加上; 掺进去:~食糖少许; 参加进去:~工会, ~足球队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.增加進去。如:「加入一點蛋花,這道玉米濃湯就完成了。」《儒林外史》第一一回:「陳和甫又看過了脈,改用一個丸劑的方子,加入幾味祛風的藥,漸漸見效。」 2.參加。如:「歡迎加入我們童子軍服務的行列!」

Cấu tạo: 加 (gia) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 加入 iārù* v.p. 1. add; mix; put in 2. join; accede to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.增加進去。如:「加入一點蛋花,這道玉米濃湯就完成了。」《儒林外史》第一一回:「陳和甫又看過了脈,改用一個丸劑的方子,加入幾味祛風的藥,漸漸見效。」 2.參加。如:「歡迎加入我們童子軍服務的行列!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加上; 掺进去:~食糖少许; 参加进去:~工会, ~足球队。
  • Kaggle Zh-Vi accede

Eng

  • JMdict joining (a club, organization, etc.)
  • JMdict becoming a member
  • JMdict entry
  • JMdict admission
  • JMdict subscription
  • Cihui to become a member; to join; to mix into; to participate in; to add in

Đức

  • Handedict beitreten, eintreten

ja

  • JMdict 加入(かにゅう)

other

  • Nguồn khác Thêm vào
  • Nguồn khác Sang vào đoàn thể nào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

列入

Từ trái nghĩa

退出