列国

liè guóliệt quốc

Hán Việt: liệt quốc · Pinyin: liè guó

Tổng quan

các nước; liệt quốc. các nước tranh chấp lẫn nhau. 週遊列國. châu du liệt quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

某一时期内并存的各国:~相争, 周游~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春秋、戰國時代的諸侯國。《左傳、莊公十一年》:「列國有凶,稱孤,禮也。」《文選.左思.吳都賦》:「若率土而論都,則非列國之所觖望也。」」

Cấu tạo: 列 (liệt) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 các nước
  • Google Alex v6 các nước chư hầu
  • VietPhrases các nước
  • VietPhrases liệt quốc
  • Tần suất từ liệt quốc: các nước/liệt quốc; liệt quốc
  • Biên soạn 列國 ièguó* n. various countries/states/kingdoms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋、戰國時代的諸侯國。《左傳、莊公十一年》:「列國有凶,稱孤,禮也。」《文選.左思.吳都賦》:「若率土而論都,則非列國之所觖望也。」」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某一时期内并存的各国:~相争, 周游~。

Eng

  • JMdict nations
  • JMdict states
  • Cihui various countries
  • Tần suất từ 列國 ièguó* n. various countries/states/kingdoms

ja

  • JMdict 列国(れっこく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各国