列陣
liệt trận
Hán Việt: liệt trận · Pinyin: liè zhèn
Tổng quan
dàn (quân) thành thế trận, làm lỗ châu mai ở (thành, tường...)
Nghĩa
Việt
- Cihui dàn (quân) thành thế trận, làm lỗ châu mai ở (thành, tường...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 布置、排列陣勢。《三國演義》第九回:「呂布不等他列陣,便挺戟躍馬,麾軍直衝過來。」《紅樓夢》第七八回:「穠歌豔舞不成歡,列陣挽戈為自得。」