剛愎的

cương phức đích

Hán Việt: cương phức đích

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) ương ngạnh, ngoan cố bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le (hoàn cảnh), tai ác, (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án) đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng c ương ngạn…

Cấu tạo: (cương) + (phức) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) ương ngạnh, ngoan cố bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm), hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ, cáu kỉnh, khó tính, trái thói, éo le (hoàn cảnh), tai ác, (pháp lý) sai lầm bất công, oa…