愎

bìphứcNôm phức

Hán Việt: phức · Pinyin: bì · Nôm: phức

Tổng quan

Ương ách, bướng, cứ tự ý làm càn không chịu nghe ai gọi là cương phức [剛愎]

愎諫 · 愎類 · 刚愎 · 刚愎的 · 刚愎自用 · 愎佷 · 愎勃 · 愎很

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbì
Hán Việtphức
Âm Nômphục
Quảng Đôngbik1
Mân Nampik8
Nhật BảnMOTORU
Hàn Quốc퍅
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbik
Phản thiết弼力切
Thanh mẫu並
Vận職
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ương ách, bướng, cứ tự ý làm càn không chịu nghe ai gọi là cương phức [剛愎]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phục tâm phục [Eng: to admire and respect]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phức phiền phức [Eng: complicated]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 任性、固執。如:「剛愎自用」。《左傳.哀公二十六年》:「君愎而虐。」宋.胡銓〈戊午上高宗封事〉:「則檜之遂非狠愎,已自可見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愎 (会意。从心,复声。本义不听从) 同本义 贪愎喜利,则灭国杀身之本也。--《韩非子·十过》 知伯贪而愎,故韩魏反而丧之。--《左传·哀公二十七年》 又如刚愎(倔强固执,不接受别人的意见); 愎很(固执,任性); 愎戾(愎类。固执乖僻) 愎 拒绝 愎谏而好胜。--《韩非子·亡征》 愎bì固执刚~自用(固执已见)

Eng

  • CC-CEDICT perverse, obstinate, willful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蒲逼切【集韻】【韻會】弼力切,𠀤音煏。【玉篇】很也。【廣韻】戾也。剛愎自用也。【左傳·僖十五年】愎諫違卜。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư