剛硬

gāng yìng cương ngạnh

Hán Việt: cương ngạnh · Pinyin: gāng yìng

Tổng quan

kiên cường: bất khuất

Cấu tạo: (cương) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên cường: bất khuất
  • Cihui ứng cỏi ngang bướng, nói về tính tình, không chịu khuất phục. cương ngạnh cương ngạnh ☆Cứng cỏi ngang bướng, nói về tính tình, không chịu khuất phục. kiên cường; bất khuất。剛強。 cứng rắn。堅硬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個性剛強,不易妥協。宋.陸游《南唐書.卷一四.陳起列傳》:「性剛硬,尤惡妖異。」《劉知遠諸宮調.第一二》:「十三年前,招女婿名知遠,窮困難過,為人剛硬,性氣乖訛。」 2.堅硬。如:「他說的話,字字剛硬,就跟石子一樣。」

Eng

  • Cihui 剛硬 āngyìng* s.v. 1. firm/strong (of character/behavior) 2. solid (of objects)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

柔软