初學

chū xuésơ học

Hán Việt: sơ học · Pinyin: chū xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

刚开始学或学习不久:~乍练, 这本书对~的人很合适。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剛開始學習,亦指開始學習,學問造詣尚淺的人。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「雒陽之人,年少初學,專欲擅權,紛亂諸事。」宋.朱熹〈大學章句.序〉:「大學,孔氏之遺書,而初學入德之門也。」

Cấu tạo: 初 (sơ) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt đầu học
  • Biên soạn 初學 hūxué v. begin to study ◆n. 1. beginning stage of an effort to learn (a subject) 2. beginner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛開始學習,亦指開始學習,學問造詣尚淺的人。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「雒陽之人,年少初學,專欲擅權,紛亂諸事。」宋.朱熹〈大學章句.序〉:「大學,孔氏之遺書,而初學入德之門也。」

Eng

  • Cihui 初學 hūxué v. begin to study ◆n. 1. beginning stage of an effort to learn (a subject) 2. beginner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入门

Từ trái nghĩa

深造