深造
thâm tạo
Hán Việt: thâm tạo · Pinyin: shēn zào
Tổng quan
đào tạo sâu; chuyên sâu; học thêm. Ông ấy được cử đi học thêm ở trường đại học Cambridge Anh Quốc
进一步学习以达到更高的程度:出国~。
深入精微的境界。《孟子.離婁下》:「君子深造之以道,欲其自得之也。」今多指進一步研究進修。如:「出國深造」。
Nghĩa
Việt
- Cihui theo đuổi việc học
- Tần suất từ thâm tháo (11 n)/thâm tạo: đào tạo sâu/chuyên sâu/học thêm; theo đuổi việc học; đào tạo sâu; chuyên sâu; học thêm. Ông ấy được cử đi học thêm ở trường đại học Cambridge Anh Quốc.; chuyên sâu; học thêm
- Biên soạn 深造 hēnzào* v. pursue advanced studies
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深入精微的境界。《孟子.離婁下》:「君子深造之以道,欲其自得之也。」今多指進一步研究進修。如:「出國深造」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进一步学习以达到更高的程度:出国~。
- Kaggle Zh-Vi further one's education
Eng
- Cihui to pursue one's studies
- Tần suất từ 深造 hēnzào* v. pursue advanced studies
Đức
- Handedict fortgeschritten, fortschrittlich