深造
thâm tạo
Hán Việt: thâm tạo · Pinyin: shēn zào
Tổng quan
theo đuổi việc học
Nghĩa
Việt
- Cihui theo đuổi việc học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深入精微的境界。《孟子.離婁下》:「君子深造之以道,欲其自得之也。」今多指進一步研究進修。如:「出國深造」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进一步学习以达到更高的程度:出国~。
Eng
- CC-CEDICT to pursue one's studies
- Cihui to pursue one's studies