入门
nhập môn
Hán Việt: nhập môn · Pinyin: rù mén
Tổng quan
vào cửa; mới vào nghề; mới học nghề.; sơ đẳng; sơ cấp. sách hướng dẫn nhiếp ảnh
(~儿); 得到门径; 初步学会:~既不难,深造也是办得到的; 指初级读物(多用于书名):《摄影~》, 《国际象棋~》。
1.進門。唐.杜甫〈草堂〉詩:「入門四松在,步屧萬竹疏。」《大宋宣和遺事.亨集》:「入門,守衛皆搜檢,以至鄭后腹臍間亦不免摸過。」 2.學問初得門徑。宋.陸游〈跋蘭亭序〉:「觀蘭亭當如禪宗勘辨,入門便了。」《清史稿.卷四八○.儒林列傳一.高愈列傳》:「足下有志聖賢,當以念臺劉子《人譜》、《證人會》二書入門,且無嘵嘵於紫陽、姚江之辨也。」 3.婦女嫁到男家,成為男家的一員。元.無名氏《勘金環》第二折:「我入門來多少閑枝節,做丈夫的把我來迎門兒儸惹,做嬸子的把我來劈面兒相截。」《紅樓夢》第四回:「我家小爺原說第三日方是好日子,再接入門。」 4.初步、淺學,多用為書名。如:「國學入門」、「珠算入門」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bắt đầu; sự làm lễ nhậm chức (cho ai), sự bước đầu làm quen nghề (cho ai), sự giới thiệu (vào một tổ chức), (tôn giáo) sự bổ nhiệm, phương pháp quy nạp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thủ tục tuyển vào quân đội, (điện học) sự cảm ứng; cảm ứng sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào (phong tục, cây lạ...), sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện, sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng, lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu, (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu (số nhiều) những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở, (sinh vật học) cơ quan thô sơ; vào…
- Biên soạn learn the fundamentals
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.進門。唐.杜甫〈草堂〉詩:「入門四松在,步屧萬竹疏。」《大宋宣和遺事.亨集》:「入門,守衛皆搜檢,以至鄭后腹臍間亦不免摸過。」 2.學問初得門徑。宋.陸游〈跋蘭亭序〉:「觀蘭亭當如禪宗勘辨,入門便了。」《清史稿.卷四八○.儒林列傳一.高愈列傳》:「足下有志聖賢,當以念臺劉子《人譜》、《證人會》二書入門,且無嘵嘵於紫陽、姚江之辨也。」 3.婦女嫁到男家,成為男家的一員。元.無名氏《勘金環》第二折:「我入門來多少閑枝節,做丈夫的把我來迎門兒儸惹,做嬸子的把我來劈面兒相截。」《紅樓夢》第四回:「我家小爺原說第三日方是好日子,再接入門。」 4.初步、淺學,多用為書名。如:「國學入門」、「珠算入門」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 得到门径; 初步学会:~既不难,深造也是办得到的; 指初级读物(多用于书名):《摄影~》, 《国际象棋~》。
- Kaggle Zh-Vi induction
Eng
- JMdict becoming a pupil (of)
- JMdict becoming a disciple
- JMdict entering an institution
- JMdict beginning training
- JMdict introduction (to)
- Cihui entrance door; to enter a door; to learn the basics of a subject; introduction (to a subject); (attributive) entry-level
- Tần suất từ v.o. learn the fundamentals , Wǒ de Yīngyǔ gāng ∼. I've just learned the basics of English. ◆n. elementary course; primer
Đức
- Handedict Einleitung
ja
- JMdict 入門(にゅうもん)
other
- Nguồn khác Bước vào cửa, chỉ sự bắt đầu học tập
- Nguồn khác MANL ghi: 且入門一句作麼生道。一陽來復後。瑞氣自騰騰。 Nhưng một câu nhập môn làm sao nói? Sau khi mặt trời mọc lại, khí lành bốc hừng hực