入門

rù mén nhập môn

Hán Việt: nhập môn · Pinyin: rù mén

Tổng quan

cửa vào | bước vào cửa | nhập môn (một môn học) | học những kiến thức cơ bản của một môn ước vào cửa, chỉ sự bắt đầu học tập. nhập môn nhập môn ☆Bước vào cửa, chỉ sự bắt đầu học tập. 1. vào cửa; mới vào nghề; mới học nghề。(入門兒)得到門徑;初步學會。 2. sơ đẳng; sơ cấp。指初級讀物(多用作書名)。 攝影入門。 sách hướng dẫn nhiếp ảnh.

Cấu tạo: (nhập) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập môn nhập môn ☆Bước vào cửa, chỉ sự bắt đầu học tập.
  • Cihui cửa vào | bước vào cửa | nhập môn (một môn học) | học những kiến thức cơ bản của một môn ước vào cửa, chỉ sự bắt đầu học tập. nhập môn nhập môn ☆Bước vào cửa, chỉ sự bắt đầu học tập. 1. vào cửa; mới vào nghề; mới học nghề。(入門兒)得到門徑;初步學會。 2. sơ đẳng; sơ cấp。指初級讀物(多用作書名)。 攝影入門。 sác…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進門。唐.杜甫〈草堂〉詩:「入門四松在,步屧萬竹疏。」《大宋宣和遺事.亨集》:「入門,守衛皆搜檢,以至鄭后腹臍間亦不免摸過。」 2.學問初得門徑。宋.陸游〈跋蘭亭序〉:「觀蘭亭當如禪宗勘辨,入門便了。」《清史稿.卷四八○.儒林列傳一.高愈列傳》:「足下有志聖賢,當以念臺劉子《人譜》、《證人會》二書入門,且無嘵嘵於紫陽、姚江之辨也。」 3.婦女嫁到男家,成為男家的一員。元.無名氏《勘金環》第二折:「我入門來多少閑枝節,做丈夫的把我來迎門兒儸惹,做嬸子的把我來劈面兒相截。」《紅樓夢》第四回:「我家小爺原說第三日方是好日子,再接入門。」 4.初步、淺學,多…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);得到门径;初步学会:~既不难,深造也是办得到的;指初级读物(多用于书名):《摄影~》|《国际象棋~》。

Eng

  • CC-CEDICT entrance door|to enter a door|to learn the basics of a subject; introduction (to a subject); (attributive) entry-level
  • Cihui entrance door; to enter a door; to learn the basics of a subject; introduction (to a subject); (attributive) entry-level

ja

  • JMdict becoming a pupil (of)|becoming a disciple|entering an institution|beginning training|introduction (to)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

初学

Từ trái nghĩa

出门