初春

chū chūn sơ xuân

Hán Việt: sơ xuân · Pinyin: chū chūn

Tổng quan

hời gian đầu tiên của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch. sơ xuân sơ xuân ☆Thời gian đầu tiên của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch.

Cấu tạo: (sơ) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hời gian đầu tiên của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch. sơ xuân sơ xuân ☆Thời gian đầu tiên của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春季的第一個月,相當於陰曆正月。晉.傅玄〈又答程曉〉詩:「嘉慶形三朝,美德揚初春。」《紅樓夢》第七十回:「如今正是初春時節,萬物更新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季的第一个月。又称孟春。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春季的第一个月。又称孟春。

Eng

  • Cihui 初春 hūchūn* n. early spring

ja

  • JMdict early spring|beginning of spring|first month of the lunar calendar
  • JMdict early spring|beginning of spring|New Year

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

早春