初步的

chū bù de sơ bộ đích

Hán Việt: sơ bộ đích · Pinyin: chū bù de

Tổng quan

sắp xếp theo thứ tự abc, sơ đẳng, dốt nát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh vỡ lòng cơ bản, sơ yếu, (hoá học) không phân tách được, trường cấp hai mở đầu, bắt đầu, đầu, để vỡ lòng, để khai tâm, để kết nạp; để thụ giáo mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị, ((thường) số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ, (số nhiều) điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ, cuộc kiểm tra thi vào (trường họ…

Cấu tạo: (sơ) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp theo thứ tự abc, sơ đẳng, dốt nát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh vỡ lòng cơ bản, sơ yếu, (hoá học) không phân tách được, trường cấp hai mở đầu, bắt đầu, đầu, để vỡ lòng, để khai tâm, để kết nạp; để thụ giáo mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị, ((thường) số nhiều) công việc chuẩn bị…