初版
sơ bản
Hán Việt: sơ bản · Pinyin: chū bǎn
Tổng quan
xuất bản lần đầu; bản in đầu tiên。(書籍)出第一版。 1956年初版。 xuất bản lần đầu vào năm 1956.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất bản lần đầu; bản in đầu tiên。(書籍)出第一版。 1956年初版。 xuất bản lần đầu vào năm 1956.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書籍第一次印行出版。如:「根據版權頁載,這本書的初版日期是在民國六十八年十月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓图书的第一版。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓图书的第一版。
Eng
- Cihui 初版 chūbǎn n. first edition
ja
- JMdict first edition