判袂

pàn mèi phán mệ

Hán Việt: phán mệ · Pinyin: pàn mèi

Tổng quan

(hai người) chia tay | rời xa ắt vạt áo, ý nói chia lìa nhau, chia tay. phán duệ phán duệ ☆Cắt vạt áo, ý nói chia lìa nhau, chia tay.

Cấu tạo: (phán) + (mệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hai người) chia tay | rời xa ắt vạt áo, ý nói chia lìa nhau, chia tay. phán duệ phán duệ ☆Cắt vạt áo, ý nói chia lìa nhau, chia tay.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言分袂。离别;分手故人新判袂,得句与谁论。

Eng

  • CC-CEDICT (of two people) to separate; to part
  • Cihui (of two people) to separate; to part

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分别