判袂
phán mệ
Hán Việt: phán mệ · Pinyin: pàn mèi
Tổng quan
Cắt vạt áo, ý nói chia lìa nhau, chia tay
犹言分袂。离别; 分手故人新判袂,得句与谁论。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chia tay
- VietPhrases chia tay mỗi người một ngả
- Biên soạn v. separate; part (of friends)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言分袂。离别; 分手故人新判袂,得句与谁论。
Eng
- Cihui (of two people) to separate; to part