分別
phân biệt
Hán Việt: phân biệt · Pinyin: fēn bié
Tổng quan
chia tay | rời nhau | phân biệt | nhận ra sự khác biệt | sự khác nhau | sự phân biệt | bằng các cách khác nhau | khác nhau | tách biệt | riêng lẻ hia riêng ra, không lẫn lộn. phân biệt phân biệt ☆Chia riêng ra, không lẫn lộn. phân biệt (雜語)思量識別諸事理曰分別,是為心心所之自性作用,故以為心心所之異名也。法華經曰:「思量分別之所能解。」發智論一曰:「法歸分別,聖歸涅槃。」成實論三曰:「法歸分別,真人歸滅。」唯識述記七末曰:「言分別者,有漏三界心心所法,以妄分別為自體故。」俱舍光記二十曰:「毘婆闍(Vibhājya)名分別。」三界之心心所以虛妄之分別為自性…
Nghĩa
Việt
- Cihui phân biệt phân biệt ☆Chia riêng ra, không lẫn lộn.
- Cihui chia tay | rời nhau | phân biệt | nhận ra sự khác biệt | sự khác nhau | sự phân biệt | bằng các cách khác nhau | khác nhau | tách biệt | riêng lẻ hia riêng ra, không lẫn lộn. phân biệt phân biệt ☆Chia riêng ra, không lẫn lộn. phân biệt (雜語)思量識別諸事理曰分別,是為心心所之自性作用,故以為心心所之異名也。法華經曰:「思…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分析。《淮南子.齊俗》:「故聖人財制物也,猶工匠之斵削鑿枘也,宰庖之切割分別也。」 2.區分、辨別。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「於是兩府復白遣義渠安國行視諸羌,分別善惡。」《老殘遊記》第九回:「道裡子都是同的,道面子就各有分別了。」 3.分離、離別。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「今果分別,各在一方。」《三國演義》第七回:「玄德與趙雲分別,執手垂淚,不忍相離。」 4.將各個分開來。如:「你的這份資料,必須分別辦理。」也作「分頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离别:暂时~,不久就能见面|他们~了好多年啦。
Eng
- CC-CEDICT to part; to leave each other|to distinguish; to tell apart|difference; distinction|in different ways; differently|separately; individually
- Cihui to part; to leave each other; to distinguish; to tell apart; difference; distinction; in different ways; differently; separately; individually
ja
- JMdict discretion|prudence|good sense|judgement|judgment
- JMdict separation (e.g. of rubbish when recycling)|classification|discrimination|division|distinction