別史

bié shǐ biệt sử

Hán Việt: biệt sử · Pinyin: bié shǐ

Tổng quan

biệt sử

Cấu tạo: (biệt) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ử ở ngoài, không phải là chính sử được triều đình nhìn nhận. Cũng như Dã sử. biệt sử biệt sử ☆Sử ở ngoài, không phải là chính sử được triều đình nhìn nhận. Cũng như Dã sử. 名 biệt sử (sách sử ghi lại sự việc của một đời hoặc nhiều đời theo thể biên niên, thể kỷ truyện)。編年體、紀傳體以外,雜…
  • Cihui biệt sử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種史書體裁。介於正史和雜史之間,雜記歷代或一代史實的書。如唐高峻的《高氏小史》、宋呂祖謙的《新唐書略》等。

Eng

  • Cihui 別史 iéshǐ* n. privately compiled history

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外史