別有肺腸

bié yǒu fèi cháng biệt hữu phế tràng

Hán Việt: biệt hữu phế tràng · Pinyin: bié yǒu fèi cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (biệt) + (hữu) + (phế) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人另有企圖或打算。《鏡花緣》第二四回:「今又和盤托出,竟是安心要害女兒,卻將自己切己之事全置度外,豈非別有肺腸麼?」也作「別具肺腸」。

Eng

  • Cihui 別有肺腸 iéyǒufèicháng id. have other aims/motives