別有風味

bié yǒu fēng wèi biệt hữu phong vị

Hán Việt: biệt hữu phong vị · Pinyin: bié yǒu fēng wèi

Tổng quan

đặc sắc

Cấu tạo: (biệt) + (hữu) + (phong) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc sắc
  • Cihui đặc sắc。另有特色。比喻事物具有特殊的風采或味道。 此地景物別有風味,引人入勝。 cảnh vật nơi đây rất đặc sắc, cực kỳ hấp dẫn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容食物味道美好,另有一種特色,不同尋常。清.王韜《瀛壖雜志》卷一:「蕹菜一種亦來自異域,莖肥葉嫩,以肉縷拌食,別有風味。」 2.另有一種韻味、特色。《鏡花緣》第六八回:「若到桂花盛開之時,襯著四圍青翠,那種幽香都從松陰中飛來,尤其別有風味,所以又名:『松濤桂液之軒』。」

Eng

  • Cihui 別有風味 iéyǒufēngwèi f.e. have a distinctive flavor