利人利己
lợi nhân lợi kỉ
Hán Việt: lợi nhân lợi kỉ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對他人和自己都有益處。如:「倡導拒吸二手菸,是一件利人利己的善舉。」
Eng
- Cihui 利人利己 ìrénlìjǐ f.e. benefit other people as well as oneself
Hán Việt: lợi nhân lợi kỉ