利人利己

lợi nhân lợi kỉ

Hán Việt: lợi nhân lợi kỉ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

對他人和自己都有益處。如:「倡導拒吸二手菸,是一件利人利己的善舉。」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 人 (nhân) + 利 (lợi) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi mình lợi người
  • Biên soạn benefit other people as well as oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對他人和自己都有益處。如:「倡導拒吸二手菸,是一件利人利己的善舉。」

Eng

  • Cihui 利人利己 ìrénlìjǐ f.e. benefit other people as well as oneself

Từ liên quan

Gần nghĩa

利己主义 · 利己利人 · 利己主义的 · 利己主义者 · 利己地 · 利己的 · 利己損人 · 利己损人