利他

lì tā lợi tha

Hán Việt: lợi tha · Pinyin: lì tā

Tổng quan

làm lợi cho người khác | chủ nghĩa vị tha em lại ích lợi cho người khác. lợi tha lợi tha ☆Đem lại ích lợi cho người khác. lợi tha (術語)二利之一。利益他人也。無量壽經上及讚阿彌陀佛偈曰:「自利利他力圓滿。」淨土論曰:「應知由自利故則能利他,非是不能自利而能利他也。」☸

Cấu tạo: (lợi) + (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lợi cho người khác | chủ nghĩa vị tha em lại ích lợi cho người khác. lợi tha lợi tha ☆Đem lại ích lợi cho người khác. lợi tha (術語)二利之一。利益他人也。無量壽經上及讚阿彌陀佛偈曰:「自利利他力圓滿。」淨土論曰:「應知由自利故則能利他,非是不能自利而能利他也。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對他人有利。如:「他自私自利慣了,從不做利他之事。」也作「利人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓施益于他人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓施益于他人。

Eng

  • CC-CEDICT to benefit others|altruism
  • Cihui to benefit others; altruism

ja

  • JMdict altruism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利己