利他

lì tālợi tha

Hán Việt: lợi tha · Pinyin: lì tā

Tổng quan

Đem lại ích lợi cho người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓施益于他人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對他人有利。如:「他自私自利慣了,從不做利他之事。」也作「利人」。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 他 (tha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vị tha
  • VietPhrases lợi cho kẻ khác
  • Tần suất từ Đem lại ích lợi cho người khác.; chủ nghĩa vị tha, lòng vị tha, hành động vị tha xem altruism; em lại ích lợi cho người khác.; làm lợi cho người khác , chủ nghĩa vị tha; lợi tha: lợi tha/lợi cho kẻ khác; lợi cho kẻ khác
  • Biên soạn put others' interest first; be unselfish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對他人有利。如:「他自私自利慣了,從不做利他之事。」也作「利人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓施益于他人。
  • Kaggle Zh-Vi altruism

Eng

  • JMdict altruism
  • Cihui to benefit others; altruism
  • Tần suất từ v.o. put others' interest first; be unselfish

Đức

  • Handedict uneigennützig

ja

  • JMdict 利他(りた)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利己