利己

lì jǐlợi kỉ

Hán Việt: lợi kỉ · Pinyin: lì jǐ

Tổng quan

ích kỷ; vị kỷ; lợi kỷ; chỉ biết; bản thân mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

对自己有利:损人不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

讓自己得到好處。如:「以他的為人看來,這種損人利己的事,絕對做得出來。」《三國演義》第三五回:「公初至此,不教吾以正道,便教作利己妨人之事,備不敢聞教。」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ích riêng cho mình.; sự vị kỷ, sự tự trọng; ch riêng cho mình.; lợi ích cá nhân , tự mang lại lợi ích cho bản thân; ích kỷ; vị kỷ; lợi kỷ; chỉ biết; bản thân mình; ích kỷ; vị kỷ; chỉ biết; bản thân mình; chỉ lợi mình
  • Biên soạn be selfish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讓自己得到好處。如:「以他的為人看來,這種損人利己的事,絕對做得出來。」《三國演義》第三五回:「公初至此,不教吾以正道,便教作利己妨人之事,備不敢聞教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对自己有利:损人不~。
  • Kaggle Zh-Vi self-regard

Eng

  • JMdict self-interest
  • Cihui personal profit; to benefit oneself
  • Tần suất từ v.o. be selfish

Đức

  • Handedict selbstbezogen

ja

  • JMdict 利己(りこ)

other

  • Nguồn khác Ích riêng cho mình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利他