利己

lì jǐ lợi kỉ

Hán Việt: lợi kỉ · Pinyin: lì jǐ

Tổng quan

lợi ích cá nhân | tự mang lại lợi ích cho bản thân ch riêng cho mình. lợi kỉ lợi kỉ ☆Ích riêng cho mình.

Cấu tạo: (lợi) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi ích cá nhân | tự mang lại lợi ích cho bản thân ch riêng cho mình. lợi kỉ lợi kỉ ☆Ích riêng cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讓自己得到好處。如:「以他的為人看來,這種損人利己的事,絕對做得出來。」《三國演義》第三五回:「公初至此,不教吾以正道,便教作利己妨人之事,備不敢聞教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对自己有利:损人不~。

Eng

  • CC-CEDICT personal profit|to benefit oneself
  • Cihui personal profit; to benefit oneself

ja

  • JMdict self-interest

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利他