利刃

lì rènlợi nhận

Hán Việt: lợi nhận · Pinyin: lì rèn

Tổng quan

lưỡi dao sắc bén.; sắc (dao, kiếm...). tay cầm dao sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①锋利的刀刃。②指锋利的刀、剑手持~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鋒利的刀。《三國演義》第四九回:「黃蓋在第三隻火船上,獨披掩心,手提利刃。」《初刻拍案驚奇》卷四:「各接一丸來一拂,便是雪亮的利刃。」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 刃 (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưỡi dao sắc
  • Tần suất từ lưỡi dao sắc; lợi nhận: lưỡi dao sắc bén/sắc; 1. lưỡi dao sắc bén. 2. sắc (dao, kiếm...). tay cầm dao sắc.; sắc
  • Biên soạn 利刃 lìrèn n. sharp knife/dagger; cutlery M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鋒利的刀。《三國演義》第四九回:「黃蓋在第三隻火船上,獨披掩心,手提利刃。」《初刻拍案驚奇》卷四:「各接一丸來一拂,便是雪亮的利刃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①锋利的刀刃。②指锋利的刀、剑手持~。

Eng

  • JMdict sharp sword
  • Cihui sharp blade
  • Tần suất từ 利刃 lìrèn n. sharp knife/dagger; cutlery M:¹bǎ

Đức

  • Handedict sprachgewandt, eloquent, scharfzüngig, spitzzüngig

ja

  • JMdict 利刃(りじん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

芒刃