芒刃

máng rènmang nhận

Hán Việt: mang nhận · Pinyin: máng rèn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指刀剑锐利处。俗称刀尖﹑刀口。 2.比喻人的才气﹑锐气。 3.犹斧钺。借指诛杀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刀口,刀的鋒刃。如:「見那芒刃閃著金光,早嚇得兩腿發軟。」

Cấu tạo: 芒 (mang) + 刃 (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưỡi dao
  • Biên soạn sharp blade

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刀口,刀的鋒刃。如:「見那芒刃閃著金光,早嚇得兩腿發軟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指刀剑锐利处。俗称刀尖﹑刀口。 2.比喻人的才气﹑锐气。 3.犹斧钺。借指诛杀。

Eng

  • Cihui 芒刃 ángrèn n. sharp blade
  • Tần suất từ n. sharp blade

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

利刃