利器

lì qì lợi khí

Hán Việt: lợi khí · Pinyin: lì qì

Tổng quan

vũ khí sắc bén | công cụ hiệu quả | người xuất sắc ật sắc bén. Dao sắc — Dụng cụ rất tốt để làm việc gì. lợi khí lợi khí ☆Vật sắc bén. Dao sắc — Dụng cụ rất tốt để làm việc gì.

Cấu tạo: (lợi) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí sắc bén | công cụ hiệu quả | người xuất sắc ật sắc bén. Dao sắc — Dụng cụ rất tốt để làm việc gì. lợi khí lợi khí ☆Vật sắc bén. Dao sắc — Dụng cụ rất tốt để làm việc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精良、有效的工具。也泛指對解決問題的有效方法。如:「機器人能代替人工,節省人事經費支出,是現代工業界賴以發展及賺錢的利器。」《晉書.卷五二.列傳.阮种》:「良工之須利器,巧匠之待繩墨也。」 2.鋒利的兵器或威力強大的武器。《初刻拍案驚奇》卷三六:「平時在廝撲行裡走,身邊常帶有利器。」《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「外洋新出利器,不肯以秘法示人。其機括靈巧,猝難臆測。」 3.利於國家的事物。《老子》第三六章:「國之利器,不可以示人。」漢.荀悅《漢紀.元帝紀上》:「賞罰者,國家之利器也,所以懲惡勸善,不以喜加賞,不以怒增刑。」 4.指兵權。《後漢書.卷…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锋利的兵器:精兵~;有效的工具:计算机是统计工作的~。

Eng

  • CC-CEDICT sharp weapon|effective implement|outstandingly able individual
  • Cihui sharp weapon; effective implement; outstandingly able individual

ja

  • JMdict sharp-edged tool|sharp weapon|convenience|facility|superior talent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

钝器