利市

lì shìlợi thị

Hán Việt: lợi thị · Pinyin: lì shì

Tổng quan

lợi nhuận; lãi; lời. lợi nhuận gấp ba lần.; dự đoán việc mua bán gặp thuận lợi.; may mắn; thuận lợi; tốt lành; tốt đẹp.; tiền thưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①〈书〉利润~三倍。②〈方〉买卖顺利的预兆发个~。③〈方〉吉利讨个~。④〈方〉送给办事人的赏钱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貿易所獲的利益。《左傳.昭公十六年》:「爾有利市寶賄。」 2.得利。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「落得先前受用一番,且又完名全節,再去別處利市,有何不美!」 3.吉利、好運。《石點頭.卷七.感恩鬼三古傳題旨》:「氣惱不過,偏要與這夢鰍歪廝纏,弄他個不利市。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「見趙琮是個多年不利市的寒酸秀才,沒有一個不輕薄他的。」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi nhuận kinh doanh
  • Cihui cát tường
  • Cihui may mắn
  • Cihui một khoản tiền nhỏ mừng ngày lễ
  • Tần suất từ phong bao mừng tuổi; lì xì; lợi nhuận kinh doanh , cát tường , may mắn , một khoản tiền nhỏ mừng ngày lễ; 1. lợi nhuận; lãi; lời. lợi nhuận gấp ba lần. 2. dự đoán việc mua bán gặp thuận lợi. 3. may mắn; thuận lợi; tốt lành; tốt đẹp. 4. tiền thưởng; lãi; lời; dự đoán việc mua bán gặp thuận lợi; may mắn; thuận lợi; tốt lành; tốt đẹp; tiền thưởng
  • Biên soạn 利市 lìshì <coll.> n. 1. profit 2. prediction/omen of business prosperity 3. money given to children as festival gift 4. red envelope; bonus 5. amulet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貿易所獲的利益。《左傳.昭公十六年》:「爾有利市寶賄。」 2.得利。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「落得先前受用一番,且又完名全節,再去別處利市,有何不美!」 3.吉利、好運。《石點頭.卷七.感恩鬼三古傳題旨》:「氣惱不過,偏要與這夢鰍歪廝纏,弄他個不利市。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「見趙琮是個多年不利市的寒酸秀才,沒有一個不輕薄他的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉利润~三倍。②〈方〉买卖顺利的预兆发个~。③〈方〉吉利讨个~。④〈方〉送给办事人的赏钱。

Eng

  • Cihui business profit; auspicious; lucky; small sum of money offered on festive days
  • Tần suất từ 利市 lìshì <coll.> n. 1. profit 2. prediction/omen of business prosperity 3. money given to children as festival gift 4. red envelope; bonus 5. amulet

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

倒霉