倒黴
đảo mi
Hán Việt: đảo mi · Pinyin: dǎo méi
Tổng quan
gặp xui | xui xẻo
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp xui | xui xẻo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運氣不好、遇事不順利。《老殘遊記》第一五回:「大約就是我這個倒霉的人,一卷鋪蓋害了鐵爺許多好東西都毀掉了。」也作「倒煤」、「倒楣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"倒楣"。亦作"倒痗"; 遇事不利;遭遇不好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"倒楣"。亦作"倒痗"。 2.遇事不利;遭遇不好。
Eng
- CC-CEDICT to have bad luck|to be out of luck
- Cihui to have bad luck; to be out of luck