利乐有情

lợi nhạc hữu tình

Hán Việt: lợi nhạc hữu tình

Tổng quan

lợi lạc hữu tình (術語)利益有情而使之樂也。見菩薩利他之行。☸

Cấu tạo: (lợi) + (nhạc) + (hữu) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi lạc hữu tình (術語)利益有情而使之樂也。見菩薩利他之行。☸