別緻的
biệt trí đích
Hán Việt: biệt trí đích
Tổng quan
sự sang trọng, sự lịch sự, bảnh, diện sang trọng, lịch sự sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nhẩu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui sự sang trọng, sự lịch sự, bảnh, diện sang trọng, lịch sự sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nhẩu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh