刮地皮
quát địa bì
Hán Việt: quát địa bì · Pinyin: guā dì pí
Tổng quan
vơ vét của dân sạch trơn。比喻搜刮民財。
Nghĩa
Việt
- Cihui vơ vét của dân sạch trơn。比喻搜刮民財。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極力搜刮民財。《官場現形記》第二一回:「這些老爺們平時刮地皮,都是發財發足的了。」也作「括地皮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻贪官污吏千方百计地搜刮人民的财产。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻搜刮民财。
Eng
- Cihui 刮地皮 uā dìpí v.o. thrive on extortion